Từ vựng chuyên ngành DỆT

Từ vựng chuyên ngành DỆT

Một số từ vựng thường gặp trong chuyên ngành dệt may.

天然繊維 てんねんせんい Sợi thiên nhiên
化学繊維 かがくせんい Sợi hóa học
合成繊維 ごうせいせんい Sợi tổng hợp
不織布 ふしょくふ Vải không dệt
経糸 たていと Sợi dọc
緯糸 よこいと Sợi ngang
編物 あみもの Vải dệt kim
緯編 よこあみ Dệt kim đan ngang
経編 たてあみ Dệt kim đan dọc
編機 あみき Máy dệt kim
織物 おりもの Vải dệt thoi
織機 しょっき Máy dệt thoi
経密度 たてみつど Mật độ sợi dọc
緯密度 よこみつど Mật độ sợi ngang
染色 せんしょく Nhuộm vải
染料 せんりょう Thuốc nhuộm
染色機 せんしょくき Máy nhuộm vải

 

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *